Bảng chi tiết xây dựng phần thô và cách tính diện tích xây dựng

– Công ty kiến an vinh xin gửi đến quý khách hàng đơn giá thi công có thể thay đổi tùy theo các yếu tố như diện tích xây dựng. Qui mô xây dựng của từng công trình.

Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tại: VP công ty số 52 đường tân chánh hiệp 36 f tân chánh hiệp quận 12. Điện thoại: 0902249297 để được tư vấn cụ thể.
– Đơn giá thi công áp dụng cho Quy Trình Thi Công Chuẩn của công ty Kiến An Vinh, đã bao gồm chi phí giám sát và quản lý công trình. Chi phí pháp lý của quá trình thi công, tất cả các khoản bảo hiểm của nhà thầu.

Đơn giá được tính trên các loại vật tư theo danh mục và chỉ tính cho
công trình có điều kiện thi công bình thường. Trong trường hợp công trình thi công trong hẻm, hoặc trong khu vực chợ. Công ty sẽ áp dụng hệ số điều kiện thi công bất lợi.
– Đơn giá không bao gồm phần gia cố nền móng bằng cọc bê tông, cọc nhồi hoặc móng băng, gia cố vách tầng hầm. Giàn giáo bao che toàn công trình. Với chi phí khảo sát địa chất, trắc địa đối với công trình cao tầng. Mức chi phí lắp đặt đồng hồ cấp điện, cấp nước mới.chủ đầu tư chịu phí

HẠNG MỤC THI CÔNG

* Hạng mục Nhà Thầu cung cấp cả Nhân công và Vật Tư
– Đào móng, xử lý nền, thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông móng từ đầu cọc ép/ cọc khoan nhồi trở lên.
– Xây công trình ngầm như: bể tự hoại, bể nước ngầm, hố ga bằng gạch thẻ.
– Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bằng máy trộn tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm hệ thống đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn… tất cả các tầng, sân thượng và mái. Lợp mái ngói (nếu có).
– Xây và tô trát đúng tiêu chuẩn tất cả các tường bao che, tường ngăn phòng, hộp gen kỹ thuật bằng gạch ống.
– Thi công cốt pha, cốt thép, đổ bê tông bản cầu thang theo thiết kế và xây bậc thang bằng gạch thẻ.
– Thi công lắp đặt hệ thống ống luồn hộp đấu nối cho dây điện, dây điện thoại, dây internet,
cáp truyền hình âm tường (Không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ
thống ống đồng cho máy lạnh, hệ thống điện 03 pha).
– Thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước âm tường (Không bao gồm máy năng lượng mặt trời).
– Thi công chống thấm sê nô, WC, sân thượng…
* Vật tư sử dụng trong phần thô
(Công ty sử dụng bê tông thương phẩm hoặc bê tông trộn tại chỗ tùy theo điều kiện thi công)
– Thép: Việt Nhật
– Cát hạt to dùng cho bê tông,cát mi dùng cho xây tô
– đá xám xanh (bình dương,đồng nai)
Gạch xây: Gạch Tuynen Bình Dương 8x18cm
– Xi măng: Holcim cho công tác bê tông, Hà Tiên cho công tác xây tô.
– Dây điện: Cadivi, hoặc tương đương.
– Dây antena, điện thoại, ADSL: Sino hoặc tương đương.
– Ống cứng, ống ruột gà, hộp nối, đế âm: Sino hoặc tương đương.
– Ống cấp nước lạnh, nước nóng: Bình Minh (PPR)
– ỐNG nước nóng vespo
– Ống thoát nước: Bình Minh (PVC)
– Chống thấm: chuẩn theo qui trình Silka (hoặc Flinkote)
* Hạng mục Nhà Thầu chỉ cung cấp Nhân Công
– Ốp lát gạch nền và tường (bề mặt sàn các tầng và nhà vệ sinh).
– Ốp gạch, đá trang trí, không bao gồm đá granite, mable.
– Thi công sơn nước (trét xả mattit, sơn lót và hoàn thiện).
– Lắp đặt thiết bị vệ sinh (lavabo, bồn cầu và các phụ kiện).
– Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng (ổ cắm, công tắc, bóng đèn).
– Vệ sinh công trình trước khi bàn giao.
* Cách tính hệ số xây dựng tham khảo
-Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 01

 

 

Phần thô ( chưa có điện nước)

nhà hiện đại

 

2.950.000 đ/m2

 

350m2

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

 

Phần Thô (Chưa điện nước)

mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển

 

3.000.000 đ/m2

 

350m2

 

Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 đ/m2

 

 

Bao gồm vật tư điện nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 02

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

Diện tích sàn từ 250m2 thì sẽ được công thêm 50.000m2

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

Ghi Chú: Những nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2.

 

 

 

Nhóm 03

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 – 200.000đ/m2

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2

 

 

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)

 

 

5.000.000 – 6.000.000 đ/m2

 

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá)

 

 

6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

 

 

NHÀ PHỐ

 

 

 

 

 

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần chỉ ngoài nhà

hàng rào cổng

(tính riêng)

 

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

Đơn giá thi công phần thô Biệt thự

 

 

 

 

 

Nhóm 01

 

Phong Cách Hiện Đại

 

 

3.150.000 đ/m2

 

 

 

 

Chưa bao gồm vật tư điện nước

Bao gồm nhân Công + Hoàn

Thiện

 

 

 

(công trình ở tỉnh có cộng phí đi lại)

 

Phong Cách Bán Cổ Điển

 

 

3.250.000 đ/m2

 

Phong Cách Cổ Điển

 

 

3.350.000 đ/m2 – 3.650.000 đ/m2

 

Nhóm 02

 

Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 đ/m2

 

 

Bao gồm vật tư điện nước

 

 

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá)

 

 

6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

 

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp)

 

 

7.000.000 – 8.000.000 đ/m2

 

BIỆT THỰ

 

 

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

 

Phần chỉ ngoài nhà

hàng rào cổng

(tính riêng)

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

 

Bồi đắp thêm phần sơn chỉ

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2.
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2.
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2
Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.
Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2.
Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2.
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG
Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 30%-50% diện tích xây dựng phần thô.
Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô
Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô
Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).
Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.
Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.
Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.
Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)
Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.
Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.
Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại
khu vực cầu thang tính 100% diện tích
Ô cầu thang máy tính 200% diện tích
Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m
+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm). Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà
Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm
Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng
Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng
Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng
Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng
* Ghi chú: Hệ số khác:
– Nhà có thang máy: 5% diện tích toàn nhà
– Nhà cao tầng, từ tầng 4 (không tính trệt) tính thêm +5%/sàn, từ tầng 5 tính 10%/sàn
* Hệ số xây dựng bất lợi
– Trên 350m2 có điều kiện thi công tốt: +0%
– Trên 350m2 trong hẻm nhỏ, trong chợ/ dưới 300m2: Khảo sát cụ thể khi báo giá
CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH
– Cam kết bảo hành Phần Thô Công Trình, bao gồm các lỗi kỹ thuật thường gặp như Nghiêng, Lún, Nứt, đặc biệt là Thấm… đến 03 năm.
*** Công ty kiến an vinh, tự tổ chức thi công, tự cung ứng vật tư trong phần thô, tổ chức giám sát kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động cho tất cả các hạng mục của công trình, cam kết không bán thầu.
Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tại: VP công ty số 52 đường tân chánh hiệp 36 f tân chánh hiệp quận 12 đt 0902249297 hoặc 0973778999 phong