Bảng chi tiết xây dựng phần thô và cách tính diện tích xây dựng

MÔ TẢ SƠ BỘ VỀ CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG:

– Đào hố móng, thi công móng từ đầu cọc ép /cọc khoan nhồi trở lên hoặc từ móng gia cố từ tràm hay trên nền đất tốt.

– Đổ bê tông cốt thép, bể tử hoại, hố ga treo lên các hệ đà BTCT của sàn trệt.

– Đổ BTCT theo nguyên lý cấu tạo như sàn lầu 1 (không đổ tạm lớp sàn mỏng thép chờ 1 lớp).

– Xây dựng đà giằng, đà kiềng, dầm, cột, sàn bằng bê tông cốt thép tất cả các tầng, sân thượng và mái. Lợp mái ngói (nếu có) theo hồ sơ kỹ thuật.

– Xây tô tất cả các tường bao che, tường ngăn, tường trang trí,hộp gen kỹ thuật, bằng gạch ống.

– Đổ bê tông bản theo thiết kế và xây bậc thô bằng gạch thẻ.

– Lắp đặt hệ thống ống luồn, dây điện, dây điện thoại, dây internet, cáp truyền hình âm tường (không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha).

– Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước lạnh âm tường (không bao gồm hệ thống ống nước nóng).

CHỦNG LOẠI VẬT TƯ SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH:

– Thép: vinakyoei, Pomina.

– Bê tông tươi cho toàn bộ căn nhà (ngoại trừ những công đoạn phụ nhỏ lẽ).

– Cát, đá: cát vàng, đá xanh.

– Gạch xây : Gạch tuynen: Tám Quỳnh, Quốc Toàn, Thành Tâm, kích thước gạch chuẩn 8x8x18cm.

– Xi măng: Hoclim cho công tác bê tông, Hà Tiên cho công tác xây tô.

– Dây điện: Cadiva hoặc tương đương.

– Dây anten, điện thoại, ADSL: Sino hoặc tương đương.

– Ống cứng,ruột gà, hộp nối, đế âm: Sino hoặc tương đương.

– Ống nước: Bình Minh hoặc tương đương.

– Vì kèo: sắt hộp (nếu có).

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 01

 

 

Phần thô ( chưa có điện nước)

nhà hiện đại

 

2.950.000 đ/m2

 

350m2

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

 

Phần Thô (Chưa điện nước)

mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển

 

3.000.000 đ/m2

 

350m2

 

Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 đ/m2

 

 

Bao gồm vật tư điện nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 02

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

Diện tích sàn từ 250m2 thì sẽ được công thêm 50.000m2

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

Ghi Chú: Những nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2.

 

 

 

Nhóm 03

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 – 200.000đ/m2

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2

 

 

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)

 

 

5.000.000 – 6.000.000 đ/m2

 

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá)

 

 

6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

 

 

NHÀ PHỐ

 

 

 

 

 

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần chỉ ngoài nhà

hàng rào cổng

(tính riêng)

 

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

Đơn giá thi công phần thô Biệt thự

 

 

 

 

 

Nhóm 01

 

Phong Cách Hiện Đại

 

 

3.150.000 đ/m2

 

 

 

 

Chưa bao gồm vật tư điện nước

Bao gồm nhân Công + Hoàn

Thiện

 

 

 

(công trình ở tỉnh có cộng phí đi lại)

 

Phong Cách Bán Cổ Điển

 

 

3.250.000 đ/m2

 

Phong Cách Cổ Điển

 

 

3.350.000 đ/m2 – 3.650.000 đ/m2

 

Nhóm 02

 

Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 200.000 đ/m2

 

 

Bao gồm vật tư điện nước

 

 

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá)

 

 

6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

 

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp)

 

 

7.000.000 – 8.000.000 đ/m2

 

BIỆT THỰ

 

 

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

(Tùy độ khó của chỉ)

 

Phần chỉ ngoài nhà

hàng rào cổng

(tính riêng)

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

 

Bồi đắp thêm phần sơn chỉ

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2
Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.
Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2.
Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2.
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG
Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 30%-50% diện tích xây dựng phần thô.
Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô
Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô
Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).
Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.
Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.
Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.
Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng – đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)
Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.
Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.
Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại
khu vực cầu thang tính 100% diện tích
Ô cầu thang máy tính 200% diện tích
Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m
+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm). Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà
Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm
Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng
Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng
Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng
Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng
* Ghi chú: Hệ số khác:
– Nhà có thang máy: 5% diện tích toàn nhà
– Nhà cao tầng, từ tầng 4 (không tính trệt) tính thêm +5%/sàn, từ tầng 5 tính 10%/sàn
* Hệ số xây dựng bất lợi
– Trên 350m2 có điều kiện thi công tốt: +0%
– Trên 350m2 trong hẻm nhỏ, trong chợ/ dưới 300m2: Khảo sát cụ thể khi báo giá
CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH
– Cam kết bảo hành Phần Thô Công Trình, bao gồm các lỗi kỹ thuật thường gặp như Nghiêng, Lún, Nứt, đặc biệt là Thấm… đến 03 năm.
*** Công ty kiến an vinh, tự tổ chức thi công, tự cung ứng vật tư trong phần thô, tổ chức giám sát kỹ thuật, bảo đảm an toàn lao động cho tất cả các hạng mục của công trình, cam kết không bán thầu.
Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp tại: VP công ty số 52 đường tân chánh hiệp 36 f tân chánh hiệp quận 12 đt 0902249297 hoặc 0973778999 phong