Đơn giá thiết kế biệt thự phố

Đơn giá thiết kế biệt thự

Đơn Giá Thiết Kế Biệt Phố, Biệt Thự Sân Vườn, Biệt Thự Tân Cổ Điển

Theo như kinh nghiệm lâu năm trong ngành thiết kế, xây dựng biệt thự phố tại khu vực TPHCM. Gia đình bạn mong muốn thiết kế xây dựng biệt thự phố đẹp. Là bạn nên bàn bạc chi tiết thật kỹ lưỡng về giá xây dựng biệt thự phố. Công ty Kiến An Vinh chúng tôi là công ty xây dựng biệt thự. Với khung đơn giá biệt thự phố hấp dẫn nhất thị trường Hồ Chí Minh.

Điều đáng nói là đơn giá thiết kế biệt thự phố khá rõ ràng, chi tiết nhất. Tạo nên một không gian tuyệt vời cho gia đình bạn. Giúp chủ đầu tư có cái nhìn thoải mái và quan trọng nhất. Ngoài ra, những đơn giá thiết kế biệt thự hiện đại hay tân cổ điển. Cũng được chúng tôi phân tích rõ ràng.

Bảng giá thiết kế biệt thự đẹp thì phần ý tưởng là vô cùng quan trọng, muốn có ý tưởng sáng tạo. Tạo nên sự phong phú hợp với nhu cầu của bạn thì khách hàng. Chúng tôi khuyên bạn nên chọn lựa các đơn vị thiết kế xây dựng biệt thự phố uy tín, có thương hiệu trên thị trường.

 

Nhóm Loại Công Trình Đơn Giá Thiết Kế Bao Gồm

Đơn Giá Thiết Kế Biệt Thự Hiện Đại

  Nhóm 1

Thiết kế 

  Biệt Thự Hiện Đại

120.000 đ/m2

Không Vẽ Nội Thất 3D

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

 

Nhóm 2

Thiết kế 

  Biệt Thự Hiện Đại

170.000 đ/m2  

Có Vẽ 3D Nội Thất

Trọn Bộ Hồ Sơ

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

 

Nhóm 3

Biệt Thự Tân Cổ Điển

140.000 đ/m2

Không Vẽ Nội Thất 3D

 Thiết Kế Ngoại Thất 3DThiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Biệt Thự Tân Cổ Điển

160.000 đ/m2 

 Có Vẽ 3D Nội Thất

Trọn Bộ Hồ Sơ

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

 Nhóm 4 Biệt Thự  Cổ Điển

200.000 đ/m2

Không Vẽ Nội Thất 3D

 Thiết Kế Ngoại Thất 3DThiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

Biệt Thự Cổ Điển

220.000 đ/m

 Có Vẽ 3D Nội Thất

Trọn Bộ Hồ Sơ

Thiết Kế Ngoại Thất 3D

Thiết Kế 3D Nội Thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế Kết cấu

Thiết Kế điện nước

 -Nhà đã xây thô nhờ thiết kế chi tiết thiết kế nội thất

Nhà sữa chửa lại nhờ thiết kế chi tiết nội thất lại

Nhóm Đơn Giá Thiết Kế Bao Gồm
Thiết Kế Nội Thất  120.000 – 160.000 đồng/m2 Thiết kế 3D nội thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Thiết Kế điện nước

Hồ sơ thiết kế điện nước

Spec vật liệu

Khái toán tổng mức đầu tư

Bảng Chi Tiết Thiết Kế Biệt Thự

 

Nội dung công việc Thiết kế nhà phố Thiết kế biệt thự
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế 30 ngày 30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ 10 ngày 10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công 20 ngày 20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền 20 ngày 20 ngày
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất
Phối cảnh sân vườn
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng
Bể nước hòn non bộ
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ
Bồn cỏ cây trang trí
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn…
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất

Sau đây là cách tính diện thích xây dựng :

Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350mxuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m– 200.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m– 250.000đ/m2

 

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 – 5,0m cộng thêm 50.000 – 100.000đ/m2.

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2.

 

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

 

 

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 30%-50% diện tích xây dựng phần thô.

 

Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

 

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

 

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

 

Phần mái tole 20 – 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Sân trước và sân sau dưới 30m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%. Trên 30m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc thấp hơn tuỳ điều kiện diện tích 

 

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

 

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

 

Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại

 

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

 

Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

 

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

 

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 250.000 đ/m2 (sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm) chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà

 

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

 

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 – 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 – 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 – 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

Mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ – XÂY DỰNG KIẾN AN VINH

Mọi chi tiết xin: liên hệ công ty tư vấn xây dựng Kiến An Vinh
Trụ sở chính: 52 Tân Chánh Hiệp 36, P.Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM
VPĐD:  F2B Phan Văn Trị, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP.HCM
Điện thoại: (08)3715 6379 – (08)6277 0999 – Fax: (08) 3715 2415
Email: kienanvinh2012@gmail.com
Hotline: 0973 778 999 – 0902 249 297

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *