Đơn giá thiết kế khung thép tiền chế

Đơn giá thiết kế nhà xưởng

Công ty Kiến An Vinh chuyên về lĩnh vực thiết kế, gia công và thi công lắp dựng nhà thép tiền chế cho nhiều công trình trọng điểm trong nước và quốc tế. Với nhiều

năm kinh nghiệm và đội ngũ nhân công tay nghề cao, Kiến An Vinh chúng tôi đảm bảo sẽ báo giá xây dựng nhà thép tiền chế phù hợp nhất, giúp khách hàng hoàn

thành công trình với chi phí tiết kiệm và đạt chất lượng cao. 

Đơn giá thiết kế nhà thép tiền chế, đến quý khách hàng, cũng như quy trình thiết kế như sau:

  • ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ XƯỞNG dao động từ 10.000 – 50.000đ/m2 tùy theo diện tích , quy mô nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế.

HỒ SƠ THIẾT KẾ NHÀ XƯỞNG BAO GỒM:

  • Mặt bằng tổng thể công trình, Mặt bằng từng hạng mục, sơ đồ công năng.
  • Phối cảnh tổng thể và chi tiết từng hạng mục công trình, Hồ sơ thiết kế kiến trúc.
  • Hồ sơ thiết kế kết cấu Khung thép, Vì kèo thép, Bê tông cốt thép.
  • Bản vẽ kỹ thuật điện, bố trí nguồn , ổ cắm.
  • Bản cẽ  hệ thống cấp thoát nước.
  • Bãn vẽ thiết kế PCCC.

QUY TRÌNH TIẾP  THIẾT KẾ NHÀ nhà thép tiền chế:

  • -chi tiết cho đơn giá thiết kế nhà xưởng:

•  Phần thiết kế sơ bộ phương án kiến trúc: chiếm 30% chi phí thiết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế;

•  Phần triển khai bản vẽ thiết kế kiến trúc: chiếm 20% chi phí thiết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế;

•  Phần triển khai bản vẽ thiết kế kết cấu: chiếm 20% chi phí thiết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế;

•  Phần triển khai bản vẽ thiết kế hệ thống M&E (điện & nước): chiếm 20% chi phí thết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế;

•  Đóng dấu chịu trách nhiệm pháp lý: chiếm 10% chi phí thiết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế.

–  Thành phần hồ sơ thiết kế bao gồm:

•  Hồ sơ thiết kế kiến trúc:

o  Mặt bằng tổng thể bố trí công năng sử dụng của từng khu vực của khu đất  (bố trí khu vực nhà xưởng, nhà bảo vệ, nhà ăn, khu vực vệ sinh chung, đường đi, đường xe chạy, khu vực gửi xe,…);

o  Mặt bằng định vị cột vách các tầng;

o  Mặt bằng bố trí vật dụng các tầng;

o  Mặt bằng lát gạch các tầng;

o  Mặt bằng bố trí trần & đèn các tầng;

o  Mặt bằng bố trí bể nước ngầm, tháp nước;

o  Mặt đứng chính chi tiết (mặt trước nhà xưởng);

o  Mặt đứng bên chi tiết (bên trái nhà xưởng & bên phải nhà xưởng);

o  Mặt đứng sau chi tiết (ngoài sau nhà xưởng);

o  Mặt cắt chi tiết dọc & mặt cắt ngang;

o  Chi tiết các phòng vệ sinh;

o  Chi tiết mặt cắt cầu thang & lan can cầu thang;

o  Chi tiết cửa đi, cửa sổ, cửa cổng, cửa thoát hiểm,…

•  Phối cảnh 3D mặt tiền nhà xưởng, mặt bên nhà xưởng (nếu có), mặt sau nhà xưởng (nếu có);

•  Hồ sơ thiết kế kết cấu:

o  Các chỉ dẫn chung về kỹ thuật thi công phần kết cấu & yêu cầu chung về thi công các cấu kiện của công trình (kèo thép, móng, dầm, cột, sàn, cầu thang, bổ trụ, chống thấm,…);

o  Mặt bằng định vị tim cọc & bố trí cọc (nếu là công trình nằm trên nền đất yếu phải thi công ép cọc);

o  Mặt bằng bố trí đài móng & giằng móng & chi tiết bố trí thép cho đài móng và giằng móng (nếu là công trình nằm trên nền đất yếu phải thi công ép cọc);

o  Mặt bằng bố trí móng băng & chi tiết bố trí thép cho móng băng (nếu là công trình thi công móng bằng biện pháp thi công là móng băng);

o  Mặt bằng bố trí móng đơn & chi tiết bố trí thép cho móng đơn (nếu là công trình thi công móng bằng biện pháp thi công là móng đơn);

o  Mặt bằng định vị tim cột các tầng;

o  Mặt bằng đà kiềng tầng trệt & chi tiết bố trí thép cho các cấu kiện đà kiềng tầng trệt;

o  Mặt bằng dầm sàn các tầng & chi tiết bố trí thép cho sàn các tầng & chi tiết bố trí thép cho dầm các tầng;

o  Mặt bằng bố trí thép cầu thang các tầng & các mặt cắt thể hiện cho việc bố trí thép cho cầu thang các tầng;

o  Chi tiết bố trí thép cho cột các tầng;

o  Mặt bằng bố trí khung vì kèo thép & chi tiết cấu tạo cho khung vì kèo thép.

•  Hồ sơ thiết kế M&E:

o  Thiết kế hệ thống cấp thoát nước toàn công trình (sơ đồ tổ chức hệ thống cấp thoát nước; mặt bằng cấp thoát nước các tầng; chi tiết cấp thoát nước cho các phòng vệ sinh; chi tiết thoát nước cho mái);

o  Thiết kế hệ thống cấp điện cơ bản toàn công trình (sơ đồ tổ chức hệ thống điện, bố trí ổ cắm, bố trí công tắc, bố trí tủ điện, bố trí hệ thống chiếu sáng,…);

o  Thiết kế hệ thống điện lạnh toàn công trình;

o  Thiết kế hệ thống thông tin liên lạc & mạng: điện thoại, truyền hình tivi, mạng ADSL (Internet);

o  Thiết kế hệ thống an ninh: camera, báo động chống trộm (nếu có).

–  Sản phẩm hồ sơ thiết kế:

•  Chủ đầu tư: công ty sẽ bàn giao cho chủ đầu tư 02 bộ hồ sơ thiết kế (01 bộ hồ sơ thiết kế để chủ đầu tư lưu giữ & 01 bộ hồ sơ thiết kế dùng để thi công);

 

Vật tư sử dụng trong xây dựng nhà thép tiền chế

1. Vật tư phần xây dựng móng, nền, tường xây.

– Xi măng

– Cát đá

– Thép

– Dây điện

– Ống nước

– Bê tông tươi

2. Vật tư ở phần thi công cột, kèo thép, vách tole, mái tole.

– Tole mái, vách dày 5 zem.

– Xà gồ chữ C đen hoặc mạ kẽm dày 1,4mm – 2,0mm.

– Sắt hộp 5×10, 6×12.

– Kèo, cột, bảng mã, thép tấm.

– Bu lông.

– Dây cáp căng.

3. Vật tư trong phần hoàn thiện nhà thép tiền chế

–  Nền

– Gạch nền 60×60,80×80

– Sơn nước

– Cửa cuốn

– Cửa sổ nhôm, sắt

– Cửa thoát hiểm sắt.

Ghi chú :

– Tùy theo độ dày của sàn và gia cố móng mà giá có thể thay đổi lên hoặc xuống.

– Giá trên chưa bao gồm VAT.

– Sau khi tham khảo băng giá, nếu quý khách ký hợp đồng, Kiến An Vinh sẽ miễn phí thiết kế bản vẽ 2D kỹ thuật và bản vẽ 3D.

mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ – XÂY DỰNG KIẾN AN VINH

Mọi chi tiết xin: liên hệ công ty tư vấn xây dựng Kiến An Vinh

Trụ sở chính: 52 Tân Chánh Hiệp 36, P.Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM

VPĐD:  F2B Phan Văn Trị, Phường 5, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Điện thoại: (08)3715 6379 – (08)6277 0999 – Fax: (08) 3715 2415

Email: kienanvinh2012@gmail.com

Hotline: 0973 778 999 – 0902 249 297

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *