Đơn giá thiết kế nhà xưởng 2019

Đơn giá thiết kế nhà xưởng

Đơn Giá Thiết Kế Nhà Xưởng Đẹp Năm 2019.

Kiến An Vinh chuyên tư vấn, thiết kế, thi công xây dựng nhà xưởng,nhà thép tiền chế, nhà kho,công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế nhà xưởng. Sửa chữa các hạng mục công trình nhà ở theo yêu cầu. 

Với đội ngũ Kỹ sư – Giám sát – Thiết kế nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng. Chúng tôi cam đoan sẽ đem lại uy tín và hoài lòng cho quý

khách một ngôi nhà vững chắc, bền lâu, mang tính thẩm mỹ cao.

Sau đây là bảng giá thiết kế nhà xưởng và đơn giá thi công nhà xưởng tại công ty TNHH Kiến An Vinh. 

Giá cả hợp lý – uy tín – chất lượng

 

Bảng Báo Giá Thiết Kế Và Thi Công Nhà Xưởng

STT Nội dung công việc Đơn giá /m2
1 Thiết kế nhà xưởng 30.000 – 80.000 (tùy vào diện tích nhà xưởng)
2 Thiết kế văn phòng 100.000 (tùy vào diện tích nhà xưởng)

 ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ NHÀ XƯỞNG

•  Chi phí thiết kế (VNĐ) = đơn giá thiết kế (VNĐ/m2) x diện tích xây dựng (m2);

•  Diện tích xây dựng = diện tích của khu đất được thể hiện trên sổ hồng (m2) x số tầng của công trình;

•  Đơn giá thiết kế: 30.000 – 80.000 VNĐ/m2 (tùy vào diện tích của nhà xưởng).

 

Giá trị công trình Định mức chi phí thiết kế
200 tỷ 1.0 %
100 tỷ 1.15 %
50 tỷ 1.3 %
20 tỷ 1.88 %
10 tỷ 2.03 %
7 tỷ 2.0%
< 5 tỷ 2.0% (tối thiểu 40.000.000 VNĐ/hồ sơ)

–  Ghi chú:

 

•  Giảm 70% chi phí thiết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế: đối với chủ đầu tư yêu cầu công ty thi công gói thầu Chìa Khóa Trao Tay trọn gói);

•  Giảm 50% chi phí thiết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế. Đối với chủ đầu tư yêu cầu công ty thi công gói thầu phần thô (vật tư phần thô & nhân công phần thô, hoàn thiện);

 

–  Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí:

•  Lập hồ sơ xin phép xây dựng, và bản vẽ xin phép xây dựng;

•  Lập hồ sơ hoàn công công trình, và bản vẽ hoàn công công trình;

•  Lập hồ sơ xin phép phòng cháy chữa cháy;

•  Khảo sát địa chất nơi công trình xây dựng;

 

 

–  Chi tiết cho đơn giá thiết kế nhà xưởng:

 

•  Phần thiết kế sơ bộ phương án kiến trúc: chiếm 30% chi phí thiết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế;

 

•  Phần triển khai bản vẽ thiết kế kiến trúc: chiếm 20% chi phí thiết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế;

 

•  Phần triển khai bản vẽ thiết kế kết cấu: chiếm 20% chi phí thiết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế;

 

•  Phần triển khai bản vẽ thiết kế hệ thống M&E (điện & nước): chiếm 20% chi phí thết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế;

 

•  Đóng dấu chịu trách nhiệm pháp lý: chiếm 10% chi phí thiết kế trên tổng giá trị hợp đồng thiết kế.

 

–  Thành phần hồ sơ thiết kế bao gồm:

 

•  Hồ sơ thiết kế kiến trúc:

 

o  Mặt bằng tổng thể bố trí công năng sử dụng của từng khu vực của khu đất  (bố trí khu vực nhà xưởng, nhà bảo vệ, nhà ăn, khu vực vệ sinh chung, đường đi, đường xe chạy, khu vực gửi xe,…);

 

o  Mặt bằng định vị cột vách các tầng;

 

o  Mặt bằng bố trí vật dụng các tầng;

 

o  Mặt bằng lát gạch các tầng;

 

o  Mặt bằng bố trí trần & đèn các tầng;

 

o  Mặt bằng bố trí bể nước ngầm, tháp nước;

 

o  Mặt đứng chính chi tiết (mặt trước nhà xưởng);

 

o  Mặt đứng bên chi tiết (bên trái nhà xưởng & bên phải nhà xưởng);

 

o  Mặt đứng sau chi tiết (ngoài sau nhà xưởng);

 

o  Mặt cắt chi tiết dọc & mặt cắt ngang;

 

o  Chi tiết các phòng vệ sinh;

 

o  Chi tiết mặt cắt cầu thang & lan can cầu thang;

 

o  Chi tiết cửa đi, cửa sổ, cửa cổng, cửa thoát hiểm,…

 

•  Phối cảnh 3D mặt tiền nhà xưởng, mặt bên nhà xưởng (nếu có), mặt sau nhà xưởng (nếu có);

 

•  Hồ sơ thiết kế kết cấu:

 

o  Các chỉ dẫn chung về kỹ thuật thi công phần kết cấu & yêu cầu chung về thi công các cấu kiện của công trình (kèo thép, móng, dầm, cột, sàn, cầu thang, bổ trụ, chống thấm,…);

 

o  Mặt bằng định vị tim cọc & bố trí cọc (nếu là công trình nằm trên nền đất yếu phải thi công ép cọc);

 

o  Mặt bằng bố trí đài móng & giằng móng & chi tiết bố trí thép cho đài móng và giằng móng (nếu là công trình nằm trên nền đất yếu phải thi công ép cọc);

 

o  Mặt bằng bố trí móng băng & chi tiết bố trí thép cho móng băng (nếu là công trình thi công móng bằng biện pháp thi công là móng băng);

 

o  Mặt bằng bố trí móng đơn & chi tiết bố trí thép cho móng đơn (nếu là công trình thi công móng bằng biện pháp thi công là móng đơn);

 

o  Mặt bằng định vị tim cột các tầng;

 

o  Mặt bằng đà kiềng tầng trệt & chi tiết bố trí thép cho các cấu kiện đà kiềng tầng trệt;

 

o  Mặt bằng dầm sàn các tầng & chi tiết bố trí thép cho sàn các tầng & chi tiết bố trí thép cho dầm các tầng;

 

o  Mặt bằng bố trí thép cầu thang các tầng & các mặt cắt thể hiện cho việc bố trí thép cho cầu thang các tầng;

 

o  Chi tiết bố trí thép cho cột các tầng;

 

o  Mặt bằng bố trí khung vì kèo thép & chi tiết cấu tạo cho khung vì kèo thép.

 

•  Hồ sơ thiết kế M&E:

 

o  Thiết kế hệ thống cấp thoát nước toàn công trình (sơ đồ tổ chức hệ thống cấp thoát nước; mặt bằng cấp thoát nước các tầng; chi tiết cấp thoát nước cho các phòng vệ sinh; chi tiết thoát nước cho mái);

 

o  Thiết kế hệ thống cấp điện cơ bản toàn công trình (sơ đồ tổ chức hệ thống điện, bố trí ổ cắm, bố trí công tắc, bố trí tủ điện, bố trí hệ thống chiếu sáng,…);

 

o  Thiết kế hệ thống điện lạnh toàn công trình;

 

o  Thiết kế hệ thống thông tin liên lạc & mạng: điện thoại, truyền hình tivi, mạng ADSL (Internet);

 

o  Thiết kế hệ thống an ninh: camera, báo động chống trộm (nếu có).

 

–  Sản phẩm hồ sơ thiết kế:

 

•  Chủ đầu tư: công ty sẽ bàn giao cho chủ đầu tư 02 bộ hồ sơ thiết kế (01 bộ hồ sơ thiết kế để chủ đầu tư lưu giữ & 01 bộ hồ sơ thiết kế dùng để thi công);

 

•  Công ty KIẾN AN VINH: lưu giữ 01 bộ hồ sơ thiết kế đã được chủ đầu tư ký tên.

 

–  Liên hệ thực hiện dịch vụ thiết kế:


Thông tin chi tiết liên hệ:

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ NHÀ KIẾN AN VINH 


VPĐD: 52 Tân Chánh Hiệp 36, F.Tân Chánh Hiệp, Q.12, TPHCM


Điện thoại: 08.3715.2415 – 08. 3715.6379 – Di dộng: 0902.249.297 (Mr. Phong)


Email: kienanvinh2012@gmail.com.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *